Sao Tử ViThổ

Loại sao
Chính tinh
Đẩu / hệ
Bắc Đẩu (đế tinh, chủ)
Cách an
An theo Ngũ hành Cục + ngày sinh âm (Thuỷ 2 · Mộc 3 · Kim 4 · Thổ 5 · Hoả 6). Cách tính: cộng ngày sinh với số nhỏ nhất để (ngày + số bù) chia hết cho số Cục → được THƯƠNG = (ngày + bù) ÷ Cục và SỐ BÙ vừa cộng. Khởi từ cung Dần đếm THUẬN 'thương' cung (Dần là cung 1) ra cung tạm; rồi nếu số bù chẵn (kể cả 0) đếm THUẬN thêm 'số bù' cung, nếu số bù lẻ đếm NGHỊCH 'số bù' cung — đó là vị trí Tử Vi. VD ngày 27 Mộc 3 cục: 27÷3=9, bù 0 → từ Dần thuận 9 cung = Tuất. VD ngày 13 Hoả 6 cục: 13+5=18, thương 3, bù 5 (lẻ) → từ Dần thuận 3 cung tới Thìn rồi nghịch 5 cung = Hợi.
Đối chiếu vị trí
Lục hại: Cự Môn

Tứ hoá (theo can năm sinh)

ẤtKhoaNhâmQuyền

Miếu hãm 12 cung (phái VN, 5 cấp)

Bình
SửuĐắc
DầnMiếu
MãoBình
ThìnVượng
TỵMiếu
NgọMiếu
MùiĐắc
ThânMiếu
DậuBình
TuấtVượng
HợiBình

Tính chất cốt lõi

Xem sao Tử Vi nằm ở cung nào và luận giải chi tiết trong lá số của bạn:Lập lá số miễn phí →

Sao cùng nhóm (14 Chính tinh)

Nội dung tham khảo theo Tử Vi Đẩu Số phái Việt Nam thông dụng. Xem thêm toàn bộ bách khoa sao.

© TuVi PKB — tuvi-pkb.com. Nội dung biên soạn (mô tả, hệ thống hoá, dịch nghĩa, ý nghĩa luận giải) trên trang này thuộc bản quyền của TuVi PKB. Cá nhân/tổ chức khác khi trích dẫn hoặc dùng lại vui lòng xin phép, hoặc tối thiểu ghi rõ nguồn “TuVi PKB (tuvi-pkb.com)”. Phần văn bản cổ bằng chữ Hán (nếu có) thuộc Public Domain.